不可毀性
bất khả hủy tính
Hán Việt: bất khả hủy tính · Pinyin: bù kě huǐ xìng
Tổng quan
tính (tình trạng) không thể phá huỷ được; tính (tình trạng) không thể huỷ diệt được; sự rất bền vững
Nghĩa
Việt
- Cihui tính (tình trạng) không thể phá huỷ được; tính (tình trạng) không thể huỷ diệt được; sự rất bền vững