不可知論
bất khả tri luận
Hán Việt: bất khả tri luận · Pinyin: bù kě zhī lùn
Tổng quan
thuyết bất khả tri, học thuyết triết học cho rằng một số câu hỏi về vũ trụ về nguyên tắc không thể trả lời được bất khả tri; thuyết bất khả tri ( nhận thức luận theo chủ nghĩa duy tâm cho rằng thế giới là không thể nhận thức được. Thuyết này phủ nhận quy luật khách quan phát triển xã hội, phủ nhận tác dụng thực tiễn của xã hội)。一種唯心主義的認識論, 認為除了感覺或現象之外,世界本身是無法認識的。它否認社會發展的客觀規律,否認社會實踐的作用。
Nghĩa
Việt
- Cihui thuyết bất khả tri, học thuyết triết học cho rằng một số câu hỏi về vũ trụ về nguyên tắc không thể trả lời được bất khả tri; thuyết bất khả tri ( nhận thức luận theo chủ nghĩa duy tâm cho rằng thế giới là không thể nhận thức được. Thuyết này phủ nhận quy luật khách quan phát triể…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一種唯心的認識論。認為除了感覺之外的世界是無法認識的。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 否认人类能够认识或能够彻底认识世界的哲学学说。同可知论”相对。主张人的认识不超出感觉和经验,不承认在感觉和经验以外有确实可靠的东西存在。欧洲近代不可知论的主要代表是英国的休谟和德国的康德。
Eng
- CC-CEDICT agnosticism, the philosophical doctrine that some questions about the universe are in principle unanswerable
- Cihui agnosticism, the philosophical doctrine that some questions about the universe are in principle unanswerable
ja
- JMdict agnosticism