不可磨滅

bù kě mó miè bất khả ma diệt

Hán Việt: bất khả ma diệt · Pinyin: bù kě mó miè

Tổng quan

không thể xóa nhòa không nhạt phai; không thể phai mờ; không thể xoá nhoà。指功績、印象永久存在而不會消失。

Cấu tạo: (bất) + (khả) + (ma) + (diệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không thể xóa nhòa không nhạt phai; không thể phai mờ; không thể xoá nhoà。指功績、印象永久存在而不會消失。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 無法消除。如:「救難隊員因公殉職,其捨己為人的精神長留人間,不可磨滅。」宋.歐陽修〈記舊本韓文後〉:「韓氏之文,沒而不見者二百年,而後大施於今。此又非特好惡之所上下,蓋其久而愈明,不可磨滅,雖蔽于暫而終耀于無窮者,其道當然也。」

Eng

  • CC-CEDICT indelible
  • Cihui indelible