不可磨滅
bất khả ma diệt
Hán Việt: bất khả ma diệt · Pinyin: bù kě mó miè
Tổng quan
không thể xóa nhòa không nhạt phai; không thể phai mờ; không thể xoá nhoà。指功績、印象永久存在而不會消失。
Nghĩa
Việt
- Cihui không thể xóa nhòa không nhạt phai; không thể phai mờ; không thể xoá nhoà。指功績、印象永久存在而不會消失。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 磨灭:消失。永远消失不了。指事迹言论等将始终保留在人们的记忆中。
- Tân Hoa Tự Điển 1.无法使之消失。
- Tân Hoa Tự Điển 磨灭消失。永远消失不了。指事迹言论等将始终保留在人们的记忆中。
Eng
- CC-CEDICT indelible
- Cihui indelible