不可開交

bù kě kāi jiāo bất khả khai giao

Hán Việt: bất khả khai giao · Pinyin: bù kě kāi jiāo

Tổng quan

rất (bận rộn, v.v.)

Cấu tạo: (bất) + (khả) + (khai) + (giao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rất (bận rộn, v.v.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容無法擺脫或結束。如:「過年期間賀客盈門,我忙得不可開交。」《負曝閑談》第一七回:「田雁門說了幾句『全仗大材』的話,便忙丟丟出門去了。一面管家捆行李,打包裹,忙得不可開交。」

Eng

  • CC-CEDICT to be awfully (busy etc)
  • Cihui 不可開交 ùkěkāijiāo f.e. awfully (busy/etc.) | Tāmen máng de ∼ . They're extremely busy.