不可限量
bất khả hạn lượng
Hán Việt: bất khả hạn lượng · Pinyin: bù kě xiàn liàng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 希望無窮,無法知曉其止境。如:「好好努力,相信你的前途是不可限量的。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 限量:限定止境、数量。形容前程远大。
- Tân Hoa Tự Điển 限量限定止境、数量。形容前程远大。
Eng
- Cihui 不可限量 ùkěxiànliàng f.e. limitless