不合时宜

bù hé shí yíbất hợp thì nghi

Hán Việt: bất hợp thì nghi · Pinyin: bù hé shí yí

Tổng quan

THỜi, THÌ NGHI lỗi thời; không hợp thời; trái mùa

新华 · Tân Hoa Đại lục

时宜:当时的需要和潮流。不适合时代形势的需要。也指不合世俗习尚。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

不適合時下的潮流、趨向。《漢書.卷十一.哀帝紀》:「皆違經背古,不合時宜。六月甲子制書,非赦令也,皆蠲除之。」《紅樓夢》第六三回:「因我們投親去了,聞得他因不合時宜,權勢不容,竟投到這裡來。」也作「不入時宜」。

Cấu tạo: 不 (bất) + 合 (hợp) + 時 (thì) + 宜 (nghi)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn untimely

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 时宜:当时的需要和潮流。不适合时代形势的需要。也指不合世俗习尚。
  • Kaggle Zh-Vi as welcome as storm

Eng

  • Cihui 不合時宜 ùhéshíyí f.e. untimely

other

  • Nguồn khác Không đúng với những điều đang được đời ưa chuộng

Từ liên quan

Gần nghĩa

不合时宜的 · 不合時宜 · 不合体统 · 不合宜地 · 不合宜的 · 不合意的 · 不合时的 · 不合格品