不合時宜

bù hé shí yí bất hợp thì nghi

Hán Việt: bất hợp thì nghi · Pinyin: bù hé shí yí

Tổng quan

không phù hợp với tư duy hiện tại | lỗi thời | không phù hợp với dịp đó

Cấu tạo: (bất) + (hợp) + (thì) + (nghi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bất hợp thời nghi bất hợp thời nghi ☆Không đúng với những điều đang được đời ưa chuộng.
  • Cihui không phù hợp với tư duy hiện tại | lỗi thời | không phù hợp với dịp đó

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不適合時下的潮流、趨向。《漢書.卷十一.哀帝紀》:「皆違經背古,不合時宜。六月甲子制書,非赦令也,皆蠲除之。」《紅樓夢》第六三回:「因我們投親去了,聞得他因不合時宜,權勢不容,竟投到這裡來。」也作「不入時宜」。

Eng

  • CC-CEDICT out of step with current thinking|outmoded|inappropriate for the occasion
  • Cihui 不合時宜 ùhéshíyí f.e. untimely