不吉

bù jíbất cát

Hán Việt: bất cát · Pinyin: bù jí

Tổng quan

không may

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.不善。 2.不吉利。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

不祥、不利。如:「不要盡說些不吉的話。」《左傳.僖公四年》:「初,晉獻公欲以驪姬為夫人,卜之不吉。」《初刻拍案驚奇》卷一五:「我陳衍若再向花柳叢中著腳時,永遠前程不吉,死于非命。」

Cấu tạo: 不 (bất) + 吉 (cát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một điềm xấu
  • Cihui điềm gở
  • Tần suất từ sự gở; sự bất hạnh, sự không may, sự rủi ro sự không có hạnh phúc, sự không may, sự bất hạnh, sự lạc lõng, sự không thích hợp; tính lạc lõng, tính không thích hợp (của lời nói, việc làm...); không may , một điềm xấu , điềm gở

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不祥、不利。如:「不要盡說些不吉的話。」《左傳.僖公四年》:「初,晉獻公欲以驪姬為夫人,卜之不吉。」《初刻拍案驚奇》卷一五:「我陳衍若再向花柳叢中著腳時,永遠前程不吉,死于非命。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.不善。 2.不吉利。
  • Kaggle Zh-Vi inauspiciousness

Eng

  • JMdict ominous
  • JMdict sinister
  • JMdict unlucky
  • JMdict inauspicious
  • Cihui unlucky; inauspicious; ominous
  • Tần suất từ unlucky; inauspicious; ominous

Đức

  • Handedict unglücklich

ja

  • JMdict 不吉(ふきつ)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

不利

Từ trái nghĩa

吉祥