吉祥
cát tường
Hán Việt: cát tường · Pinyin: jí xiáng
Tổng quan
may mắn | tốt lành | thuận lợi iềm lành, cũng như Cát triệu 吉兆. cát tường cát tường ☆Điềm lành, cũng như Cát triệu 吉兆. cát tường (雜語)吉事之兆瑞。大日經疏八曰:「梵云落吃澀弭Lakṣmī,翻為吉祥相,或名具相。亦是嘉慶義,吉慶義。」☸
Nghĩa
Việt
- Cihui may mắn | tốt lành | thuận lợi iềm lành, cũng như Cát triệu 吉兆. cát tường cát tường ☆Điềm lành, cũng như Cát triệu 吉兆. cát tường (雜語)吉事之兆瑞。大日經疏八曰:「梵云落吃澀弭Lakṣmī,翻為吉祥相,或名具相。亦是嘉慶義,吉慶義。」☸
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 吉利祥瑞。《史記.卷七九.范雎蔡澤傳》:「名實純粹,澤流千里,世世稱之而無絕,與天地終始,豈道德之符而聖人所謂吉祥善事者與?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 幸运;吉利~如意。
Eng
- CC-CEDICT lucky|auspicious|propitious
- Cihui lucky; auspicious; propitious
ja
- JMdict lucky omen|happy|auspicious