不吝惜的 bất lận tích đích Hán Việt: bất lận tích đích Tổng quan không thiếu, không hạn chế; nhiều, dồi dào Cấu tạo: 不 (bất) + 吝 (lận) + 惜 (tích) + 的 (đích)Hán Việtbất lận tích đíchTừ loạitínhCấu tạo不 + 吝 + 惜 + 的 · bất + lận + tích + đích nghĩa thành phần: bất + lận + tích + đích Nghĩa ViệtGoogle Alex v6 hào phóngMainlandKaggle Zh-Vi unstinted Từ liên quan Gần nghĩa不吝指教 · 不吝赐教 · 不吝珠玉 · 不吝惜地 · 不吝金玉