不吝賜教

bù lìn cì jiào bất lận tứ giáo

Hán Việt: bất lận tứ giáo · Pinyin: bù lìn cì jiào

Tổng quan

xin hãy chỉ giáo cho tôi

Cấu tạo: (bất) + (lận) + (tứ) + (giáo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xin hãy chỉ giáo cho tôi

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 吝:吝惜;赐:赏予;教:教导,教诲。不吝惜自己的意见,希望给予指导。请人指教的客气话。
  • Tân Hoa Tự Điển 吝吝惜;赐赏予;教教导,教诲。不吝惜自己的意见,希望给予指导。请人指教的客气话。

Eng

  • CC-CEDICT to be so kind as to enlighten me
  • Cihui to be so kind as to enlighten me