不吝赐教

bù lìn cì jiàobất lận tứ giáo

Hán Việt: bất lận tứ giáo · Pinyin: bù lìn cì jiào

Tổng quan

xin hãy chỉ giáo cho tôi

新华 · Tân Hoa Đại lục

吝:吝惜; 赐:赏予; 教:教导,教诲。不吝惜自己的意见,希望给予指导。请人指教的客气话。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

請人多加指教的客套話。如:「有什麼需要改進的地方,敬請不吝賜教。」

Cấu tạo: 不 (bất) + 吝 (lận) + 賜 (tứ) + 教 (giáo)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 xin chỉ giáo
  • Tần suất từ xin hãy chỉ giáo cho tôi

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 吝:吝惜; 赐:赏予; 教:教导,教诲。不吝惜自己的意见,希望给予指导。请人指教的客气话。

Eng

  • Cihui to be so kind as to enlighten me
  • Tần suất từ to be so kind as to enlighten me

Từ liên quan

Gần nghĩa

不吝指教 · 不吝珠玉 · 不吝惜地 · 不吝惜的 · 不吝金玉