不聽使喚
bất thính sử hoán
Hán Việt: bất thính sử hoán · Pinyin: bù tīng shǐ huàn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.不服從指揮。如:「這個工廠作業員不聽使喚,擅離職守。」 2.形容機器故障。如:「這部冷氣機已不聽使喚,送回原廠修理吧!」
Hán Việt: bất thính sử hoán · Pinyin: bù tīng shǐ huàn