不和谐的
bất hòa hài đích
Hán Việt: bất hòa hài đích
Tổng quan
mở hé, đóng hờ, khép hờ (cửa), bất hoà, xích mích không hoà hợp, không hoà âm; nghịch tai không hài hoà, (âm nhạc) không hoà âm, (toán học) không điều hoà chói tai, nghịch tai, làm gai người, làm choá
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 hở
Mainland
- Kaggle Zh-Vi ajar