不和諧的
bất hòa hài đích
Hán Việt: bất hòa hài đích
Tổng quan
mở hé, đóng hờ, khép hờ (cửa), bất hoà, xích mích không hoà hợp, không hoà âm; nghịch tai không hài hoà, (âm nhạc) không hoà âm, (toán học) không điều hoà chói tai, nghịch tai, làm gai người, làm choáng (óc...), làm bực bội, làm khó chịu (thần kinh, cân não...), va chạm, xung đột, mâu thuẫn, bất đồng, không hoà hợp
Nghĩa
Việt
- Cihui mở hé, đóng hờ, khép hờ (cửa), bất hoà, xích mích không hoà hợp, không hoà âm; nghịch tai không hài hoà, (âm nhạc) không hoà âm, (toán học) không điều hoà chói tai, nghịch tai, làm gai người, làm choáng (óc...), làm bực bội, làm khó chịu (thần kinh, cân não...), va chạm, xung đột…