不咎既往
bất cữu kí vãng
Hán Việt: bất cữu kí vãng · Pinyin: bù jiù jì wǎng
Tổng quan
không trách cứ lỗi lầm quá khứ
1.语出《论语.八佾》"成事不说,遂事不谏,既往不咎。"谓对以往的过错不再责备。
對過去的錯誤不再責難。參見「既往不咎」條。《清史稿.卷五二一.藩部列傳四.喀爾喀土謝圖汗部》:「爾等遵旨服罪,朕不咎既往,其應歸巴林人畜缺少之數,悉從寬免。」
Nghĩa
Việt
- Cihui bỏ qua sai lầm đã qua
- Cihui chuyện gì qua để nó qua
- Biên soạn let bygones be bygones
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 對過去的錯誤不再責難。參見「既往不咎」條。《清史稿.卷五二一.藩部列傳四.喀爾喀土謝圖汗部》:「爾等遵旨服罪,朕不咎既往,其應歸巴林人畜缺少之數,悉從寬免。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.语出《论语.八佾》"成事不说,遂事不谏,既往不咎。"谓对以往的过错不再责备。
Eng
- Cihui 不咎既往 ùjiùjìwǎng f.e. let bygones be bygones
Đức
- Handedict die Vergangenheit ruhen lassen, die Vergangenheit Vergangenheit sein lassen