不因人熱
bất nhân nhân nhiệt
Hán Việt: bất nhân nhân nhiệt · Pinyin: bù yīn rén rè
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 本指不願利用別人的熱灶炊飯。語出姚輯《東觀漢記.卷一八.梁鴻傳》:「比舍先炊已,呼鴻及熱釜炊。鴻曰:『童子鴻不因人熱者也。』滅灶更燃火。」後用以比喻人的性格孤傲、獨立,不倚賴他人權勢。清.趙翼〈戲詠火判官〉:「平生性不因人熱,任爾乘權氣鬱蒸。」也作「不求因熱」。
Eng
- Cihui 不因人熱 ùyīnrénrè f.e. not rely on others for support