不在話下

bù zài huà xià bất tại thoại hạ

Hán Việt: bất tại thoại hạ · Pinyin: bù zài huà xià

Tổng quan

không có gì khó | dễ như chơi khỏi phải nói; không đáng kể; xem thường; chuyện nhỏ nhặt; chuyện đýőng nhiên; không thành vấn đề。指事物輕微,不值得說,或事屬當然,用不著說。 走山路他還健步如飛,走這平地更是不在話下了。 đường núi anh ta còn bước như bay, đường bằng phẳng này thì khỏi phải nói 任何困難都不在話下 xem thường mọi khó khăn

Cấu tạo: (bất) + (tại) + (thoại) + (hạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không có gì khó | dễ như chơi khỏi phải nói; không đáng kể; xem thường; chuyện nhỏ nhặt; chuyện đýőng nhiên; không thành vấn đề。指事物輕微,不值得說,或事屬當然,用不著說。 走山路他還健步如飛,走這平地更是不在話下了。 đường núi anh ta còn bước như bay, đường bằng phẳng này thì khỏi phải nói 任何困難都不在話下 xem thường mọi khó khă…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 事情理所當然或告一段落,用不著多費脣舌談論。《水滸傳》第六一回:「自埋怨李逵,不在話下,過了一夜,次日天明起來,安排些飯食吃了。」《紅樓夢》第三回:「雨村辭了賈政,擇日到任去了,不在話下。」

Eng

  • CC-CEDICT to be nothing difficult|to be a cinch
  • Cihui to be nothing difficult; to be a cinch