不在話下

bù zài huà xià bất tại thoại hạ

Hán Việt: bất tại thoại hạ · Pinyin: bù zài huà xià

Tổng quan

không có gì khó | dễ như chơi khỏi phải nói; không đáng kể; xem thường; chuyện nhỏ nhặt; chuyện đýőng nhiên; không thành vấn đề。指事物輕微,不值得說,或事屬當然,用不著說。 走山路他還健步如飛,走這平地更是不在話下了。 đường núi anh ta còn bước như bay, đường bằng phẳng này thì khỏi phải nói 任何困難都不在話下 xem thường mọi khó khăn

Cấu tạo: (bất) + (tại) + (thoại) + (hạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không có gì khó | dễ như chơi khỏi phải nói; không đáng kể; xem thường; chuyện nhỏ nhặt; chuyện đýőng nhiên; không thành vấn đề。指事物輕微,不值得說,或事屬當然,用不著說。 走山路他還健步如飛,走這平地更是不在話下了。 đường núi anh ta còn bước như bay, đường bằng phẳng này thì khỏi phải nói 任何困難都不在話下 xem thường mọi khó khă…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指事物轻微,或者理所当然,不值得一提。

Eng

  • CC-CEDICT to be nothing difficult|to be a cinch
  • Cihui to be nothing difficult; to be a cinch