不堪入耳

bù kān rù ěrbất kham nhập nhĩ

Hán Việt: bất kham nhập nhĩ · Pinyin: bù kān rù ěr

Tổng quan

NHẬP NHĨ khó nghe; khó lọt tai

新华 · Tân Hoa Đại lục

堪:可,能; 入耳:听。指说的话使人听不进去(多指脏话)。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

沒辦法聽進去。形容言語粗魯、下流,使人無法接受。《文明小史》第一六回:「姚老夫子見他們所說的都是一派汙穢之言,不堪入耳。」

Cấu tạo: 不 (bất) + 堪 (kham) + 入 (nhập) + 耳 (nhĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khó nghe; khó lọt tai。形容言語十分粗野難聽。
  • Biên soạn 不堪入耳 ùkānrù'ěr f.e. intolerable/offensive to the ear

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 沒辦法聽進去。形容言語粗魯、下流,使人無法接受。《文明小史》第一六回:「姚老夫子見他們所說的都是一派汙穢之言,不堪入耳。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容言语十分粗野难听。

Eng

  • Cihui 不堪入耳 ùkānrù'ěr f.e. intolerable/offensive to the ear

Từ liên quan

Gần nghĩa

不堪言状 · 不堪设想 · 不堪造就 · 不堪一击 · 不堪回首 · 不堪入目 · 不堪忍受 · 不堪言狀