不堪回首

bù kān huí shǒubất kham hồi thủ

Hán Việt: bất kham hồi thủ · Pinyin: bù kān huí shǒu

Tổng quan

HỒI THỦ nghĩ lại mà kinh; không nỡ nhớ lại; không dám nhớ lại; không muốn nhìn lại quá khứ; nghĩ lại mà đau đớn lòng

新华 · Tân Hoa Đại lục

堪:可以忍受; 回首:回顾,回忆。指对过去的事情想起来就会感到痛苦,因而不忍去回忆。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

不忍再回憶過去的經歷或情景。五代十國.李煜〈虞美人.春花秋月何時了〉詞:「小樓昨夜又東風,故國不堪回首月明中。」《二十年目睹之怪現狀》第六五回:「正在鬧的筋疲力盡,接著小兒不肖,闖了個禍,便鬧了個家散人亡。真是令我不堪回首!」

Cấu tạo: 不 (bất) + 堪 (kham) + 回 (hồi) + 首 (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩ lại mà kinh: không nỡ nhớ lại/không dám nhớ lại/không muốn nhìn lại quá khứ/nghĩ lại mà đau đớn lòng
  • Biên soạn can't bear to recall

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不忍再回憶過去的經歷或情景。五代十國.李煜〈虞美人.春花秋月何時了〉詞:「小樓昨夜又東風,故國不堪回首月明中。」《二十年目睹之怪現狀》第六五回:「正在鬧的筋疲力盡,接著小兒不肖,闖了個禍,便鬧了個家散人亡。真是令我不堪回首!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓不忍心回忆过去。

Eng

  • Cihui 不堪回首 ùkānhuíshǒu f.e. can't bear to recall

Đức

  • Handedict nicht mehr daran zu denken wagen

Từ liên quan

Gần nghĩa

不堪言状 · 不堪设想 · 不堪入耳 · 不堪造就 · 不堪一击 · 不堪入目 · 不堪忍受 · 不堪言狀