不好意思
bất hảo ý tư
Hán Việt: bất hảo ý tư · Pinyin: bù hǎo yì sī
Tổng quan
cảm thấy xấu hổ | thấy ngại | ngại quá (vì làm phiền ai đó)
Nghĩa
Việt
- Cihui cảm thấy xấu hổ | thấy ngại | ngại quá (vì làm phiền ai đó)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.羞澀、害羞。《儒林外史》第二回:「(梅玖)說罷,哈哈大笑,眾人一齊笑起來,周進不好意思。」《紅樓夢》第三五回:「襲人笑道:『從來沒有的事,倒叫我不好意思的。』」 2.礙於情面而不便或不肯。《紅樓夢》第六二回:「你襲人姐姐和晴雯姐姐量也好,也要喝,只是每日不好意思,今兒大家開齋。」 3.表示歉意。如:「不好意思,我想退票,可以請您幫我處理嗎?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①表示碍于情面而只能怎样或不便怎样。②害羞;难为情。
- Tân Hoa Tự Điển 1.表示碍于情面而只能怎样或不便怎样。 2.害羞;难为情。
Eng
- CC-CEDICT to feel embarrassed|to find it embarrassing|to be sorry (for inconveniencing sb)
- Cihui to feel embarrassed; to find it embarrassing; to be sorry (for inconveniencing sb)