不妥

bù tuǒ bất thỏa

Hán Việt: bất thỏa · Pinyin: bù tuǒ

Tổng quan

không thỏa đáng | không thích hợp

Cấu tạo: (bất) + (thỏa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không thỏa đáng | không thích hợp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不恰當,不宜。如:「隨意打斷他人發言,實為不妥。」《紅樓夢》第四六回:「老爺如今上了年紀,行事不妥,太太該勸纔是。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹不测; 不好,不合适; 指不正当的男女关系; 难受,不舒服。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹不测。 2.不好,不合适。 3.指不正当的男女关系。 4.难受,不舒服。

Eng

  • CC-CEDICT not proper|inappropriate
  • Cihui not proper; inappropriate

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

不当 · 失当 · 欠妥

Từ trái nghĩa

妥当