不當

bù dàng bất đương

Hán Việt: bất đương · Pinyin: bù dàng

Tổng quan

không phù hợp | không thích hợp | không đúng đắn

Cấu tạo: (bất) + (đương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không phù hợp | không thích hợp | không đúng đắn
  • Cihui bất đáng bất đáng ☆Không đúng, không tốt đẹp.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不合時機。《楚辭.屈原.離騷》:「曾歔欷余鬱邑兮,哀朕時之不當。」 2.不算。元.蕭德祥《殺狗勸夫》第三折:「不須兄弟相送,我今日不當十分醉。」 3.並非。《金瓶梅》第七回:「官人在上,不當老身意小。自古先說斷,後不亂。」 4.不應該。元.王實甫《西廂記.第二本.第三折》:「你那裡休聒,不當一個信口開合。」《三國演義》第三回:「宦官之禍,古今皆有;但世主不當假之權寵,使至於此。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 不合適、不恰當。《管子.霸言》:「舉而不當,此鄰敵之所以得意也。」《西湖佳話.雷峰怪跡》:「可知好哩!只是不當。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不合适;不恰当:处理~|用词~|~之处,请予指正。

Eng

  • CC-CEDICT unsuitable; improper; inappropriate
  • Cihui unsuitable; improper; inappropriate

ja

  • JMdict unfair|unjust|wrongful|improper|unreasonable

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

不妥 · 不该

Từ trái nghĩa

允洽 · 恰当 · 正当 · 适当