不妨事
bất phương sự
Hán Việt: bất phương sự
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不礙事、不要緊。如:「這點小傷不妨事,請別擔心。」《水滸傳》第一一回:「林冲被打,掙扎不得,只叫道:『不妨事,我有分辨處。』」
Eng
- Cihui 不妨事 ù fángshì v.p. it doesn't matter
Hán Việt: bất phương sự