没关系

méi guān ximột quan hệ

Hán Việt: một quan hệ · Pinyin: méi guān xi

Tổng quan

係 không sao; không việc gì; đừng ngại. Không sao, tôi có thể làm được

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.不要紧; 不用顾虑。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.不要緊、不重要。如:「你就坐著沒關係,我站著只是為了方便工作。」「這場比賽,誰贏都沒關係,兩隊會晉級。」 2.不相干、無關。如:「這件事和他沒關係,你別去煩他。」

Cấu tạo: 沒 (một) + 關 (quan) + 係 (hệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 沒關係,我自己能做。 Không sao, tôi có thể làm được
  • Biên soạn have no relation/relevance

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不要緊、不重要。如:「你就坐著沒關係,我站著只是為了方便工作。」「這場比賽,誰贏都沒關係,兩隊會晉級。」 2.不相干、無關。如:「這件事和他沒關係,你別去煩他。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.不要紧; 不用顾虑。
  • Kaggle Zh-Vi all right

Eng

  • Cihui it doesn't matter

Đức

  • Handedict schon gut

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

不妨事 · 不要紧