不孝

bù xiàobất hiếu

Hán Việt: bất hiếu · Pinyin: bù xiào

Tổng quan

bất hiếu; không có hiếu. 子不孝,父之過 mũi dại, lái chịu đòn (con bất hiếu, lỗi tại cha - tử bất hiếu, phụ chi quá); đứa con bất hiếu này (xưa dùng để tự xưng mình trong đám tang của cha mẹ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

不孝顺; 旧时父母丧事中儿子的自称。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.對父母不盡子女應盡之道。如:「菽水之養比之忤逆不孝,猶勝百倍。」《初刻拍案驚奇》卷一三:「趙聰殺賊可恕,不孝當誅!」 2.子居親喪時,自稱為不肖子。清初士大夫改稱不孝。清.王應奎《柳南續筆.卷三.不肖子》:「今世人子,喪中用帖,稱不肖子,近世士大夫,不明此意,凡中科甲,及仕宦中人,皆改稱不孝,非儼然自謂勝其親乎?」

Cấu tạo: 不 (bất) + 孝 (hiếu)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Không hết bổn phận với cha mẹ.; sự không tín ngưỡng, sự không kính Chúa, sự nghịch đạo, (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự bất kính, sự bất hiếu; hành động bất kính, hành động bất hiếu; lời nói bất kính; hông hết bổn phận với cha mẹ.; bất hiếu; 1. bất hiếu; không có hiếu. 子不孝,父之過 mũi dại, lái chịu đòn (con bất hiếu, lỗi tại cha - tử bất hiếu, phụ chi quá) 2. đứa con bất hiếu này (xưa dùng để tự xưng mình trong đám tang của cha mẹ); không có hiếu; đứa con bất hiếu này
  • Biên soạn 不孝 bùxiào* s.v. be unfilial ◆n. <trad.> self-reference in an obituary for a parent

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.對父母不盡子女應盡之道。如:「菽水之養比之忤逆不孝,猶勝百倍。」《初刻拍案驚奇》卷一三:「趙聰殺賊可恕,不孝當誅!」 2.子居親喪時,自稱為不肖子。清初士大夫改稱不孝。清.王應奎《柳南續筆.卷三.不肖子》:「今世人子,喪中用帖,稱不肖子,近世士大夫,不明此意,凡中科甲,及仕宦中人,皆改稱不孝,非儼然自謂勝其親乎?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不孝顺; 旧时父母丧事中儿子的自称。
  • Kaggle Zh-Vi impiety

Eng

  • JMdict undutifulness to one's parents
  • JMdict lack of filial piety
  • JMdict (the crime of) cursing one's parents
  • JMdict disowning one's child
  • Cihui unfilial
  • Tần suất từ 不孝 bùxiào* s.v. be unfilial ◆n. <trad.> self-reference in an obituary for a parent

ja

  • JMdict 不孝(ふこう)

other

  • Nguồn khác Không hết bổn phận với cha mẹ

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

不肖 · 忤逆