不肖

bù xiàobất tiếu

Hán Việt: bất tiếu · Pinyin: bù xiào

Tổng quan

chẳng ra gì; xấu xa (thường dùng để nói con em mình). con cháu chẳng ra gì; bất tài (khiêm ngữ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

①子不像父。多指不孝不肖子孙。②不成材不肖之人, 臣等不肖,请辞去。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.子不似父。《孟子.萬章上》:「丹朱之不肖,舜之子亦不肖。」 2.不賢,無才能。《禮記.中庸》:「賢者過之,不肖者不及也。」明.王世貞《鳴鳳記》第一四齣:「古人自以不能進賢,退不肖,既死,猶以屍諫。」 3.品性不良。元.關漢卿《魯齋郎》第三折:「這兩個不肖孩兒,也有什麼福,便做道忒賢達,不狠毒。」

Cấu tạo: 不 (bất) + 肖 (tiếu)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ chẳng ra gì; xấu xa; bất tài; Không giống như. Chỉ đứa con hư hỏng không giống cha mẹ. Cũng là tiếng tự xưng của người con đang chịu tang cha mẹ — Kém tài kém đức không giống như người hiền tài).; (văn học) không giống cha mẹ , suy đồi , không xứng đáng; bất tiêu/bất tiếu/phi tiêu/phi tiếu/phầu tiêu/phầu tiếu/phủ tiêu/phủ tiếu: không cười/chẳng ra gì/xấu xa/bất tài; 1. chẳng ra gì; xấu xa (thường dùng để nói con em mình). con cháu chẳng ra gì 2. bất tài (khiêm ngữ)
  • Biên soạn 不肖 bùxiào attr. <wr.> unworthy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.子不似父。《孟子.萬章上》:「丹朱之不肖,舜之子亦不肖。」 2.不賢,無才能。《禮記.中庸》:「賢者過之,不肖者不及也。」明.王世貞《鳴鳳記》第一四齣:「古人自以不能進賢,退不肖,既死,猶以屍諫。」 3.品性不良。元.關漢卿《魯齋郎》第三折:「這兩個不肖孩兒,也有什麼福,便做道忒賢達,不狠毒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①子不像父。多指不孝不肖子孙。②不成材不肖之人, 臣等不肖,请辞去。

Eng

  • JMdict unworthy (of one's father, teacher, etc.)
  • JMdict I
  • JMdict me
  • JMdict incompetent
  • JMdict unskilled
  • Cihui (literary) unlike one's parents; degenerate; unworthy
  • Tần suất từ 不肖 bùxiào attr. <wr.> unworthy

ja

  • JMdict 不肖(ふしょう)

other

  • Nguồn khác Không giống như. Chỉ đứa con hư hỏng không giống cha mẹ. Cũng là tiếng tự xưng của người con đang chịu tang cha mẹ
  • Nguồn khác Kém tài kém đức không giống như người hiền tài)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

不孝 · 忤逆