不肖

bù xiào bất tiếu

Hán Việt: bất tiếu · Pinyin: bù xiào

Tổng quan

(văn học) không giống cha mẹ | suy đồi | không xứng đáng hông giống như. Chỉ đứa con hư hỏng không giống cha mẹ. Cũng là tiếng tự xưng của người con đang chịu tang cha mẹ — Kém tài kém đức không giống như người hiền tài). bất tiếu bất tiếu ☆Không giống như. Chỉ đứa con hư hỏng không giống cha mẹ. Cũng là tiếng tự xưng của người con đang chịu tang cha mẹ — Kém tài kém đức không giống như người…

Cấu tạo: (bất) + (tiếu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (văn học) không giống cha mẹ | suy đồi | không xứng đáng hông giống như. Chỉ đứa con hư hỏng không giống cha mẹ. Cũng là tiếng tự xưng của người con đang chịu tang cha mẹ — Kém tài kém đức không giống như người hiền tài). bất tiếu bất tiếu ☆Không giống như. Chỉ đứa con hư hỏng…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.子不似父。《孟子.萬章上》:「丹朱之不肖,舜之子亦不肖。」 2.不賢,無才能。《禮記.中庸》:「賢者過之,不肖者不及也。」明.王世貞《鳴鳳記》第一四齣:「古人自以不能進賢,退不肖,既死,猶以屍諫。」 3.品性不良。元.關漢卿《魯齋郎》第三折:「這兩個不肖孩兒,也有什麼福,便做道忒賢達,不狠毒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 子不像父。多指不孝不肖子孙; 不成材不肖之人|臣等不肖,请辞去。
  • Tân Hoa Tự Điển ①子不像父。多指不孝不肖子孙。②不成材不肖之人|臣等不肖,请辞去。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) unlike one's parents|degenerate|unworthy
  • Cihui (literary) unlike one's parents; degenerate; unworthy

ja

  • JMdict unworthy (of one's father, teacher, etc.)|I|me|incompetent|unskilled

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

不孝 · 忤逆