不安全感

bù ān quán gǎn bất an toàn cảm

Hán Việt: bất an toàn cảm · Pinyin: bù ān quán gǎn

Tổng quan

tính không an toàn, tình trạng bấp bênh (về tài chính...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cái bấp bênh, điều không chắc, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự thiếu tự tin

Cấu tạo: (bất) + (an) + (toàn) + (cảm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tính không an toàn, tình trạng bấp bênh (về tài chính...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cái bấp bênh, điều không chắc, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự thiếu tự tin