不安其室

bù ān qí shìbất an kì thất

Hán Việt: bất an kì thất · Pinyin: bù ān qí shì

Tổng quan

(thành ngữ) (người phụ nữ đã kết hôn) không chung thuỷ; ngoại tình

新华 · Tân Hoa Đại lục

指已婚妇女又乱搞男女关系。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

語本《詩經.邶風.凱風.序》:「衛之淫風流行,雖有七子之母猶不能安其室,故美七子能盡其孝道,以慰其母心而成其志爾。」指已婚婦女不守婦道,有外遇。《儒林外史》第三四回:「所謂『不安其室』者,不過因衣服飲食不稱心,在家吵鬧,七子所以自認不是。」

Cấu tạo: 不 (bất) + 安 (an) + 其 (kì) + 室 (thất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngoại tình
  • Tần suất từ (thành ngữ) (người phụ nữ đã kết hôn) không chung thuỷ; ngoại tình
  • Biên soạn 不安其室 ù'ānqíshì f.e. be discontented with one's home

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本《詩經.邶風.凱風.序》:「衛之淫風流行,雖有七子之母猶不能安其室,故美七子能盡其孝道,以慰其母心而成其志爾。」指已婚婦女不守婦道,有外遇。《儒林外史》第三四回:「所謂『不安其室』者,不過因衣服飲食不稱心,在家吵鬧,七子所以自認不是。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指已婚妇女又乱搞男女关系。

Eng

  • Cihui 不安其室 ù'ānqíshì f.e. be discontented with one's home
  • Tần suất từ 不安其室 ù'ānqíshì f.e. be discontented with one's home

Từ liên quan

Gần nghĩa

不安于室 · 不安于位 · 不安全地 · 不安全性 · 不安全感 · 不安全的 · 不安好心 · 不安定地