不安定地

bất an định địa

Hán Việt: bất an định địa

Tổng quan

xem changeable không vững, không chắc, lung lay (đồ vật...), lảo đảo, loạng choạng, run rẩy (bước đi, tay...), không đều, không ổn định, hay thay đổi, lên xuống thất thường (thị trường, giá cả ), chập chờn, leo lét (ngọn đèn), nhẹ dạ, hay đổi lòng, không bền; hay do dự, lưỡng lự, không quả quyết, phóng đãng, không có nề nếp (lối sống...)

Cấu tạo: (bất) + (an) + (định) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xem changeable không vững, không chắc, lung lay (đồ vật...), lảo đảo, loạng choạng, run rẩy (bước đi, tay...), không đều, không ổn định, hay thay đổi, lên xuống thất thường (thị trường, giá cả ), chập chờn, leo lét (ngọn đèn), nhẹ dạ, hay đổi lòng, không bền; hay do dự, lưỡng lự,…