不定期的

bất định kì đích

Hán Việt: bất định kì đích

Tổng quan

tình cờ, bất chợt, ngẫu nhiên, vô tình, không có chủ định, (thông tục) tự nhiên, không trịnh trọng, bình thường, thường, vô ý tứ, cẩu thả; tuỳ tiện, không đều, thất thường, lúc có lúc không, người không có việc làm cố định ((cũng) casual labourer), người nghèo túng thường phải nhận tiền cứu tế ((cũng) casual poor)

Cấu tạo: (bất) + (định) + (kì) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tình cờ, bất chợt, ngẫu nhiên, vô tình, không có chủ định, (thông tục) tự nhiên, không trịnh trọng, bình thường, thường, vô ý tứ, cẩu thả; tuỳ tiện, không đều, thất thường, lúc có lúc không, người không có việc làm cố định ((cũng) casual labourer), người nghèo túng thường phải nh…