不容置喙

bù róng zhì huìbất dung trí uế

Hán Việt: bất dung trí uế · Pinyin: bù róng zhì huì

Tổng quan

TRÍ HUÊ, DẾ không được xía vào; không được nói chen vào; không được chõ mõm; cấm nói leo

新华 · Tân Hoa Đại lục

不容许插嘴。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

不容許插嘴或批評。如:「他發表言論時,滔滔不絕,又不容置喙,誰能勸得了他?」

Cấu tạo: 不 (bất) + 容 (dung) + 置 (trí) + 喙 (uế)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 không cho xen lời
  • VietPhrases không được nói chen vào; không được chõ mõm; cấm nói leo
  • Biên soạn not allow others to put in a word

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不容許插嘴或批評。如:「他發表言論時,滔滔不絕,又不容置喙,誰能勸得了他?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不容许插嘴。

Eng

  • Cihui 不容置喙 ùróngzhìhuì f.e. not allow others to put in a word

Từ liên quan

Gần nghĩa

不容置辩 · 不容分说 · 不容置疑 · 不容分說 · 不容彈矣 · 不容易的 · 不容赦的 · 不容分说的