不寬容的
bất khoan dung đích
Hán Việt: bất khoan dung đích
Tổng quan
không dung thứ, không khoan dung; cố chấp (nhất là về tôn giáo), không chịu được, người không dung thứ, không khoan dung; người cố chấp (nhất là về tôn giáo)
Nghĩa
Việt
- Cihui không dung thứ, không khoan dung; cố chấp (nhất là về tôn giáo), không chịu được, người không dung thứ, không khoan dung; người cố chấp (nhất là về tôn giáo)