不對

bù duì bất đối

Hán Việt: bất đối · Pinyin: bù duì

Tổng quan

không chính xác | sai | sai lầm | bất thường | kỳ quặc

Cấu tạo: (bất) + (đối)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không chính xác | sai | sai lầm | bất thường | kỳ quặc
  • Cihui bất đối bất đối ☆Không đúng, sai.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.錯誤。如:「這樣做是不對的。」「這件事有什麼不對?」 2.合不來。如:「他們兩個人素來不對。」《二刻拍案驚奇》卷一二:「一班風月場中人自然與道學不對,但是來看嚴蕋的沒一個不罵朱晦菴兩句。」 3.異於正常。如:「一進門,便發現氣氛不對。」 4.不合適。《紅樓夢》第四三回:「那湯雖好,就只不對稀飯。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不答; 不合;不睦; 不够格; 不正常; 不正确,错误。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.不答。 2.不合;不睦。 3.不够格。 4.不正常。 5.不正确,错误。

Eng

  • CC-CEDICT incorrect|wrong|amiss|abnormal|queer
  • Cihui incorrect; wrong; amiss; abnormal; queer

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

不合 · 错误