不合

bù hé bất hợp

Hán Việt: bất hợp · Pinyin: bù hé

Tổng quan

không phù hợp với | không thích hợp với | không khớp với | không nên | không đáng

Cấu tạo: (bất) + (hợp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không phù hợp với | không thích hợp với | không khớp với | không nên | không đáng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.相違、不契合。如:「意見不合」、「個性不合」。《紅樓夢》第五回:「這日不知為何,他二人言語有些不合起來。」 2.違反或踰越某種道理、條件、潮流等。如:「不合原理」、「不合體制」。《紅樓夢》第六三回:「因我們投親去了,聞得他因不合時宜,權勢不容,竟投到這裡來。」 3.不該、不當。《大宋宣和遺事.元集》:「宋江接了金釵,不合把與那娼妓閻婆惜收了;爭奈機事不密,被閻婆惜知得來歷。」《喻世明言.卷二.陳御史巧勘金釵細》:「到第三日,不合又往,致阿秀羞憤自縊。」 4.不停、不住。元.睢玄明〈耍孩兒.樂官行徑套.尾〉:「把我似救月般響起來,打蝗虫似鬨不合。」 5…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 违背;不符合; 不和; 不应当;不该。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.违背;不符合。 2.不和。 3.不应当;不该。

Eng

  • CC-CEDICT to not conform to|to be unsuited to|to be out of keeping with|should not|ought out
  • Cihui to not conform to; to be unsuited to; to be out of keeping with; should not; ought out

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

不对 · 分歧

Từ trái nghĩa

合意 · 合适