不屈不撓的
bất khuất bất nạo đích
Hán Việt: bất khuất bất nạo đích
Tổng quan
không sợ, dũng cảm, gan dạ; tinh thần bất khuất, tinh thần kiên cường làm hoặc hay là chết không biết mỏi mệt bất khuất, không thể khuất phục được không lay chuyển được, không động tâm, không mủi lòng kiên nhẫn, kiên trì; bền gan, bền chí dai, bền, bám chặt, bền bỉ, dẻo dai, ngoan cường, kiên trì, gan lì, ngoan cố không mệt mỏi; không chán, không ngừng, bền bỉ không mệt mỏi, không rã rời; không na…
Nghĩa
Việt
- Cihui không sợ, dũng cảm, gan dạ; tinh thần bất khuất, tinh thần kiên cường làm hoặc hay là chết không biết mỏi mệt bất khuất, không thể khuất phục được không lay chuyển được, không động tâm, không mủi lòng kiên nhẫn, kiên trì; bền gan, bền chí dai, bền, bám chặt, bền bỉ, dẻo dai, ngoa…