不屑一世

bù xuè yī shì bất tiết nhất thế

Hán Việt: bất tiết nhất thế · Pinyin: bù xuè yī shì

Tổng quan

Cấu tạo: (bất) + (tiết) + (nhất) + (thế)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 輕視全天下的人。見「不可一世」條。01.明.焦竑《玉堂叢語.卷七.賞譽》:「丘文莊不屑一世,每稱蔡介夫學醇行潔,可方古人。」