不展愁眉
bất triển sầu mi
Hán Việt: bất triển sầu mi · Pinyin: bù zhǎn chóu méi
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 猶「愁眉不展」。見「愁眉不展」條。01.唐.顧非熊〈下第後送友人不及〉詩:「細雨飛黃鳥,新蒲長綠池。自傾相送酒,終不展愁眉。」02.唐.白居易〈長安早春旅懷〉詩:「此生知負少年春,不展愁眉欲三十。」<a name="愁眉不開"> </a>