不履行者

bất lí hành giả

Hán Việt: bất lí hành giả

Tổng quan

(pháp lý) người vắng mặt (không ra hầu toà), (pháp lý) người không trả nợ được, người vỡ nợ; người không trả nợ đúng kỳ hạn, người tham ô, người thụt két, người biển thủ, (quân sự) lính phạm lỗi bị thi hành kỷ luật, (thể dục,thể thao) người bỏ cuộc

Cấu tạo: (bất) + (lí) + (hành) + (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (pháp lý) người vắng mặt (không ra hầu toà), (pháp lý) người không trả nợ được, người vỡ nợ; người không trả nợ đúng kỳ hạn, người tham ô, người thụt két, người biển thủ, (quân sự) lính phạm lỗi bị thi hành kỷ luật, (thể dục,thể thao) người bỏ cuộc