不差累黍

bù chā lěi shǔbất soa luy thử

Hán Việt: bất soa luy thử · Pinyin: bù chā lěi shǔ

Tổng quan

LUỸ, LUỴ THỬ không kém chút nào

新华 · Tân Hoa Đại lục

累黍:是古代两种很小的重量单位,形容数量极小。形容丝毫不差。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

黍十粒為累。「不差累黍」形容絲毫不差。清.百一居士《壺天錄》卷上:「並行而上,不差累黍。」

Cấu tạo: 不 (bất) + 差 (soa) + 累 (luy) + 黍 (thử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không kém chút nào。形容絲毫不差(累黍:古代兩種微小的重量單位)。
  • Tần suất từ LUỸ, LUỴ THỬ không kém chút nào; không kém chút nào
  • Biên soạn fit like a glove

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 黍十粒為累。「不差累黍」形容絲毫不差。清.百一居士《壺天錄》卷上:「並行而上,不差累黍。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 累黍:是古代两种很小的重量单位,形容数量极小。形容丝毫不差。

Eng

  • Cihui 不差累黍 ùchālěishǔ f.e. fit like a glove
  • Tần suất từ f.e. fit like a glove

Từ liên quan

Gần nghĩa

不差毫发 · 不差什么 · 不差什麼 · 不差毫發 · 不差的 · 不差毫厘 · 不差上下 · 不差嘛的