常常

cháng chángthường thường

Hán Việt: thường thường · Pinyin: cháng cháng

Tổng quan

thường thường; thường; luôn (sự việc phát sinh). anh ta làm việc rất tích cực, thường được biểu dương

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.时常,经常。 2.平常; 平庸。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.經常、時常。指在一定的時間內,不定時且頻率較高地發生。唐.韓愈〈祭十二郎文〉:「是病也,江南之人,常常有之。」《紅樓夢》第五七回:「我常常和你姐姐說,心裡很疼你,只是外頭不好帶出來的。」_x000D_ 2.平庸。唐.孫棨《北里誌.天水僊哥》:「其姿容亦常常,但蘊藉不惡,時賢雅尚之,因鼓其聲價耳。」宋.范仲淹〈上執政書〉:「除錄事參軍,則縣令中昏邁常常之流,可去數百人矣。」

Cấu tạo: 常 (thường) + 常 (thường)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ thường thường 常常 pt. luôn luôn, hay hay. Ngẫm gấp thắm thì phai lại gấp, yêu nhau chẳng đã đạo thường thường. (Bảo kính 147.8).; Luôn luôn — Trung bình, không có gì trội hơn. Đoạn trường tân thanh: »Gia tư nghĩ cũng thường thường bậc trung«.; hay; luôn; thường; luôn luôn; đời đời, vĩnh viễn, bất diệt, không ngừng, thường xuyên mãi mãi, vĩnh viễn (từ cổ,nghĩa cổ) thường thường thường, hay, luôn, năng quen, có thói quen, thường, thói quen; uôn luôn — Trung bình, không có gì trội hơn. Đoạn trường tân thanh: »Gia tư nghĩ cũng thường thường bậc trung«.; thường xuyên , thường; thường thường…
  • Biên soạn 常常 hángcháng* adv. frequently; often; usually

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.經常、時常。指在一定的時間內,不定時且頻率較高地發生。唐.韓愈〈祭十二郎文〉:「是病也,江南之人,常常有之。」《紅樓夢》第五七回:「我常常和你姐姐說,心裡很疼你,只是外頭不好帶出來的。」_x000D_ 2.平庸。唐.孫棨《北里誌.天水僊哥》:「其姿容亦常常,但蘊藉不惡,時賢雅尚之,因鼓其聲價耳。」宋.范仲淹〈上執政書〉:「除錄事參軍,則縣令中昏邁常常之流,可去數百人矣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.时常,经常。 2.平常; 平庸。

Eng

  • Cihui frequently; often
  • Tần suất từ 常常 hángcháng* adv. frequently; often; usually , Zhèlǐ ∼ xiàyǔ. It rains often here

Đức

  • Handedict häufig (Adj), oft, meistens

other

  • Nguồn khác Luôn luôn
  • Nguồn khác Trung bình, không có gì trội hơn

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

屡屡 · 时常 · 时时

Từ trái nghĩa

一时 · 不常 · 偶尔 · 偶然 · 有时