常常

cháng cháng thường thường

Hán Việt: thường thường · Pinyin: cháng cháng

Tổng quan

thường xuyên | thường uôn luôn — Trung bình, không có gì trội hơn. Đoạn trường tân thanh: »Gia tư nghĩ cũng thường thường bậc trung«. thường thường thường thường ☆Luôn luôn — Trung bình, không có gì trội hơn. Đoạn trường tân thanh: »Gia tư nghĩ cũng thường thường bậc trung«.

Cấu tạo: (thường) + (thường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thường xuyên | thường uôn luôn — Trung bình, không có gì trội hơn. Đoạn trường tân thanh: »Gia tư nghĩ cũng thường thường bậc trung«. thường thường thường thường ☆Luôn luôn — Trung bình, không có gì trội hơn. Đoạn trường tân thanh: »Gia tư nghĩ cũng thường thường bậc trung«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.經常、時常。指在一定的時間內,不定時且頻率較高地發生。唐.韓愈〈祭十二郎文〉:「是病也,江南之人,常常有之。」《紅樓夢》第五七回:「我常常和你姐姐說,心裡很疼你,只是外頭不好帶出來的。」_x000D_ 2.平庸。唐.孫棨《北里誌.天水僊哥》:「其姿容亦常常,但蘊藉不惡,時賢雅尚之,因鼓其聲價耳。」宋.范仲淹〈上執政書〉:「除錄事參軍,則縣令中昏邁常常之流,可去數百人矣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 时常,经常; 平常;平庸。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.时常,经常。 2.平常;平庸。

Eng

  • CC-CEDICT frequently; often
  • Cihui frequently; often

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

屡屡 · 时常 · 时时

Từ trái nghĩa

一时 · 不常 · 偶尔 · 偶然 · 有时