不平則鳴
bất bình tắc minh
Hán Việt: bất bình tắc minh · Pinyin: bù píng zé míng
Tổng quan
ở đâu có bất công, ở đó có tiếng kêu oan | con người sẽ lên tiếng chống lại bất công
Nghĩa
Việt
- Cihui ở đâu có bất công, ở đó có tiếng kêu oan | con người sẽ lên tiếng chống lại bất công
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鸣:发出声音,指有所抒发或表示。指受到委曲和压迫就要发出不满和反抗的呼声。
- Tân Hoa Tự Điển 指遇到不公平的事,就要发出不满的呼声。语出韩愈《送孟东野序》大凡物不得其平则鸣。”
- Tân Hoa Tự Điển 鸣发出声音,指有所抒发或表示。指受到委曲和压迫就要发出不满和反抗的呼声。
Eng
- CC-CEDICT where there is injustice, there will be an outcry|man will cry out against injustice
- Cihui 不平則鳴 ùpíngzémíng f.e. injustice provokes outcries