不平則鳴
bất bình tắc minh
Hán Việt: bất bình tắc minh · Pinyin: bù píng zé míng
Tổng quan
ở đâu có bất công, ở đó có tiếng kêu oan | con người sẽ lên tiếng chống lại bất công
Nghĩa
Việt
- Cihui ở đâu có bất công, ở đó có tiếng kêu oan | con người sẽ lên tiếng chống lại bất công
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 人遇到不公平的事物,則奮起申訴、抗議。《幼學瓊林.卷四.訟嶽類》:「世人惟不平則鳴,聖人以無訟為貴。」
Eng
- CC-CEDICT where there is injustice, there will be an outcry|man will cry out against injustice
- Cihui 不平則鳴 ùpíngzémíng f.e. injustice provokes outcries