不平坦地

bất bình thản địa

Hán Việt: bất bình thản địa

Tổng quan

không bằng phẳng, không nhẵn, không đều, gồ ghề, gập ghềnh (đường, đất...), lẻ (số), không đồng dạng, không bằng nhau (vật thể, hình dáng...), không cân sức (cuộc thi, trận đấu ), thay đổi, không đều, thất thường, hay thay đổi (tính tình...)

Cấu tạo: (bất) + (bình) + (thản) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không bằng phẳng, không nhẵn, không đều, gồ ghề, gập ghềnh (đường, đất...), lẻ (số), không đồng dạng, không bằng nhau (vật thể, hình dáng...), không cân sức (cuộc thi, trận đấu ), thay đổi, không đều, thất thường, hay thay đổi (tính tình...)