不平而鳴

bù píng ér míng bất bình nhi minh

Hán Việt: bất bình nhi minh · Pinyin: bù píng ér míng

Tổng quan

Cấu tạo: (bất) + (bình) + (nhi) + (minh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 心有不平便發出抗議的言論。明.瞿佑《剪燈新話.令狐生冥夢錄》:「偶以不平而鳴,遽獲多言之咎。」