不幸

bù xìng bất hạnh

Hán Việt: bất hạnh · Pinyin: bù xìng

Tổng quan

bất hạnh | nghịch cảnh | không may | buồn | rất tiếc | LT:個|个 hẳng may. bất hạnh bất hạnh ☆Chẳng may.

Cấu tạo: (bất) + (hạnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bất hạnh | nghịch cảnh | không may | buồn | rất tiếc | LT:個|个 hẳng may. bất hạnh bất hạnh ☆Chẳng may.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.倒楣、運氣不好。泛指沒有福分。《文選.司馬遷.報任少卿書》:「今僕不幸,早失父母。」《三國演義》第三回:「國家不幸,閹官弄權,以致萬民塗炭。」 2.意外的災禍。如:「發生不幸」、「遭遇不幸」。 3.死亡。《漢書.卷五四.蘇建傳》:「來時,大夫人已不幸,陵送葬至陽陵。」唐.顏師古.注:「不幸亦謂死。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 令人悲伤、痛苦、失望的不幸的消息|不幸的结局; 悲伤痛苦的事遭遇不幸|遇人不淑,已是不幸; 表示不愿发生的事发生了不幸而言中|不幸落榜。
  • Tân Hoa Tự Điển ①令人悲伤、痛苦、失望的不幸的消息|不幸的结局。②悲伤痛苦的事遭遇不幸|遇人不淑,已是不幸。③表示不愿发生的事发生了不幸而言中|不幸落榜。

Eng

  • CC-CEDICT misfortune|adversity|unfortunate|sad|unfortunately|CL:個|个[ge4]
  • Cihui misfortune; adversity; unfortunate; sad; unfortunately; CL:個|个

ja

  • JMdict unhappiness|sorrow|misfortune|disaster|accident

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

幸福 · 幸运