幸福

xìng fú hạnh phúc

Hán Việt: hạnh phúc · Pinyin: xìng fú

Tổng quan

hạnh phúc | vui vẻ | được ban phước iều may mắn, sung sướng được hưởng. hạnh phúc hạnh phúc ☆Điều may mắn, sung sướng được hưởng.

Cấu tạo: (hạnh) + (phúc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hạnh phúc | vui vẻ | được ban phước iều may mắn, sung sướng được hưởng. hạnh phúc hạnh phúc ☆Điều may mắn, sung sướng được hưởng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 平安吉祥,順遂圓滿。如:「追求幸福是人類共同的願望。」《文明小史》第四○回:「有這般幸福,那個不願?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 个人由于理想的实现或接近而引起的一种内心满足。追求幸福是人们的普遍愿望,但剥削阶级把个人幸福看得高于一切,并把个人幸福建立在被剥削阶级的痛苦之上。无产阶级则把争取广大人民的幸竿实现全人类的解放看作最大的幸福。认为幸福不仅包括物质生活,也包括精神生活;个人幸福依赖集体幸福,集体幸福高于个人幸福;幸福不仅在于享受,而主要在于劳动和创造。

Eng

  • CC-CEDICT happiness|happy|blessed
  • Cihui happiness; happy; blessed

ja

  • JMdict happiness|well-being|joy|welfare|blessedness

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

美满

Từ trái nghĩa

不幸 · 悲惨 · 灾难 · 痛苦 · 祸患