不当人子

bù dāng rén zǐbất đương nhân tử

Hán Việt: bất đương nhân tử · Pinyin: bù dāng rén zǐ

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

表示歉意或感谢的话,意思是罪过,不敢当。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

蘇皖方言。人子,語助詞,無義。不當人子指罪過、不應該。《西遊記》第二四回:「兄弟再莫題起,不當人子!從今後,再也不敢妄為。」《初刻拍案驚奇》卷九:「劉兄惡取笑!不當人子!怎麼把一個死人背在家裡來嚇人?」

Cấu tạo: 不 (bất) + 當 (đương) + 人 (nhân) + 子 (tử)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 表示歉意或感谢的话,意思是罪过,不敢当。

Từ liên quan

Gần nghĩa

不当令的 · 不当得利 · 不当治疗 · 不当真的 · 不当行为 · 不当一回事 · 不当事 · 不当地