不徹底的

bất triệt để đích

Hán Việt: bất triệt để đích

Tổng quan

nằm ở giữa với hai khoảng cách bằng nhau; nửa đường; nửa chừng, (nghĩa bóng) nửa chừng, nửa vời, không triệt để; thoả hiệp, nửa đường, nửa chừng

Cấu tạo: (bất) + (triệt) + (để) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nằm ở giữa với hai khoảng cách bằng nhau; nửa đường; nửa chừng, (nghĩa bóng) nửa chừng, nửa vời, không triệt để; thoả hiệp, nửa đường, nửa chừng