不得人心

bù dé rén xīn bất đắc nhân tâm

Hán Việt: bất đắc nhân tâm · Pinyin: bù dé rén xīn

Tổng quan

không được lòng dân | không được ưa chuộng

Cấu tạo: (bất) + (đắc) + (nhân) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không được lòng dân | không được ưa chuộng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不受人愛戴。《舊唐書.卷一○四.哥舒翰傳》:「先是,翰數奏祿山雖竊河溯,而不得人心。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 心:心愿,愿望。得不到群众的支持拥护;得不到众人的好评。
  • Tân Hoa Tự Điển 心心愿,愿望。得不到群众的支持拥护;得不到众人的好评。

Eng

  • CC-CEDICT not to enjoy popular support|to be unpopular
  • Cihui 不得人心 ùdérénxīn s.v. not enjoy popular support